
LIVEBIOS
Probiotic, enzyme và khoáng chelate hỗ trợ tiêu hóa. Có công thức riêng cho động vật nhai lại.
Xem sản phẩm ↗
BIOFEED RASDINH DƯỠNG VẬT NUÔIDINH DƯỠNG VẬT NUÔI / THEO LOÀI
Gà thịt, gà đẻ và đàn giống. So sánh chuyển hóa thức ăn, tăng trưởng, sản lượng trứng, tỷ lệ nở và chi phí mỗi đơn vị sản phẩm bán được.

SẢN PHẨM ĐỂ TÌM HIỂU
Khám phá danh sách nhóm gốc cùng ứng dụng bổ sung được nêu trong mô tả sản phẩm và brochure. Xác nhận công thức riêng theo loài, liều và khả năng cung ứng hiện hành tại địa phương.

Probiotic, enzyme và khoáng chelate hỗ trợ tiêu hóa. Có công thức riêng cho động vật nhai lại.
Xem sản phẩm ↗
Thành phần hấp phụ từ khoáng và nấm men cho đội ngũ QA và dinh dưỡng đánh giá mức độc tố nấm mốc đã đo.
Xem sản phẩm ↗
Tổ hợp probiotic–enzyme cho đội ngũ dinh dưỡng heo và gia cầm thẩm định hỗ trợ đường ruột và sử dụng dưỡng chất.
Xem sản phẩm ↗
Dòng khoáng chelate với axit amin, gồm hỗn hợp bốn khoáng kẽm, mangan, đồng và coban. Dành cho chuyên gia dinh dưỡng và đội ngũ premix lựa chọn nguồn khoáng vi lượng.
Xem sản phẩm ↗
Chiết xuất Yucca schidigera, vi sinh vật có lợi được vi bao và enzyme tiêu hóa dành cho đội ngũ đánh giá phơi nhiễm amoniac trong chuồng nuôi và thủy sản.
Xem sản phẩm ↗
Hỗn hợp enzyme tiêu hóa vi sinh cô đặc cho nhà máy thức ăn thẩm định giải phóng dưỡng chất, polysaccharide phi tinh bột, phytate và hoạt tính enzyme sau chế biến.
Xem sản phẩm ↗
Mannan-oligosaccharide dành cho đội ngũ dinh dưỡng xem xét thành phần chuyên biệt trong chương trình sức khỏe đường ruột và chất lượng thức ăn.
Xem sản phẩm ↗
Axit hữu cơ có đệm và chuỗi ngắn kết hợp chất điện giải, enzyme tiêu hóa và vi sinh vật có lợi được vi bao. Công thức để thẩm định trong chương trình thức ăn vật nuôi non.
Xem sản phẩm ↗
Sản phẩm nấm men selen vi bao được mô tả có thành phần chủ yếu là L(+)-selenomethionine. Dành cho đội ngũ premix và dinh dưỡng so sánh dạng selen, khả năng lưu giữ và đáp ứng vật nuôi.
Xem sản phẩm ↗
Sản phẩm phytase cho gia cầm, heo và động vật dạ dày đơn khác, nhằm giải phóng phospho liên kết trong phytin thực vật.
Xem sản phẩm ↗BƯỚC TIẾP THEO
Gà thịt, gà đẻ và đàn giống. So sánh chuyển hóa thức ăn, tăng trưởng, sản lượng trứng, tỷ lệ nở và chi phí mỗi đơn vị sản phẩm bán được.