Thiết kế nghiên cứu
Dairy #1 sử dụng CENFIX GOLD. So sánh với chính farm này năm 2021 và farm liên kết (#2) trong năm 2022, được báo cáo có dinh dưỡng và quản lý tương tự. Đây là thử nghiệm quan sát tại farm; không mô tả phân nhóm ngẫu nhiên.
BIOFEED RASDINH DƯỠNG VẬT NUÔIHồ sơ thử nghiệm farm bò sữa
Báo cáo thử nghiệm tại farm từ tháng 8–10/2022, đánh giá hiệu suất bò sữa, quan sát sức khỏe và tính toán kinh tế. Được trình bày riêng vì tài liệu là hồ sơ nghiên cứu, chưa phải thông số thương mại đầy đủ.
PHÙ HỢP ĐỂ BẮT ĐẦU
Đội ngũ kỹ thuật bò sữa thẩm định bằng chứng và lập kế hoạch đánh giá tương ứng tại địa phương.
Dairy #1 sử dụng CENFIX GOLD. So sánh với chính farm này năm 2021 và farm liên kết (#2) trong năm 2022, được báo cáo có dinh dưỡng và quản lý tương tự. Đây là thử nghiệm quan sát tại farm; không mô tả phân nhóm ngẫu nhiên.
| Giai đoạn nghiên cứu | Mức sử dụng trong nghiên cứu |
|---|---|
| 1–8/8/2022 | 22.5 mL/head/day (24 g) |
| 9/8–31/10/2022 | 7.5 mL/head/day (8 g) |
Đây là mức sử dụng trong nghiên cứu, chưa phải khuyến nghị chung đã được xác nhận. Cần nhãn hiện hành và hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thương mại.
| Thông số | Thông tin trong tài liệu được cung cấp |
|---|---|
| Giai đoạn nghiên cứu | 1 August – 31 October 2022 |
| Nhóm vật nuôi | Nhóm cận sinh, mới sinh và cho sữa cao. |
| Thành phần sản phẩm | Không được cung cấp trong hồ sơ nghiên cứu. |
| Thông số thương mại | Cần xác nhận danh tính công thức, nồng độ, bao bì, bảo quản và hạn dùng. CENFIX GOLD và MINGFIX GOLD có tên khác nhau; tài liệu chưa xác nhận tính tương đương. |
Hai phép so sánh cho kết quả sức khỏe và kinh tế khác nhau. Khác biệt giữa farm/năm có thể gây nhiễu; không công bố cỡ mẫu và dữ liệu đầy đủ từng con. Tính toán dùng giá thành phần sữa Hoa Kỳ trong quá khứ (mỡ 3,372 USD/lb; protein 2,5374 USD/lb). Đây không phải dự báo lợi nhuận tại Việt Nam hoặc bằng chứng phòng bệnh. 1 lb ≈ 0,4536 kg.
| Chỉ tiêu | Dairy #1 · 2021 | Dairy #1 · 2022 | Dairy #2 · 2022 |
|---|---|---|---|
| Sữa (lb/ngày) | 86.77 | 92.88 | 85.96 |
| Mỡ sữa (%) | 4.64 | 4.48 | 4.58 |
| Mỡ sữa (lb/ngày) | 3.89 | 4.00 | 3.86 |
| Protein sữa (%) | 3.36 | 3.45 | 3.33 |
| Protein sữa (lb/ngày) | 2.88 | 3.14 | 2.83 |
| Thu nhập sữa tính toán (USD/bò/ngày) | 20.42 | 21.46 | 20.20 |
| Khoản mục | Cùng farm, khác năm | Dairy #1 so với #2 · 2022 |
|---|---|---|
| Thu nhập sữa tăng thêm | +1.04 | +1.26 |
| Chi phí chương trình | −0.069 | −0.069 |
| Tiết kiệm / chi phí thức ăn thêm | +0.243 | −0.652 |
| Hiệu quả kinh tế ròng từ sữa | +1.21 | +0.54 |
| Khoản mục | Cùng farm, khác năm | Dairy #1 so với #2 · 2022 |
|---|---|---|
| Chi phí chương trình | −6.32 | −6.32 |
| Chênh lệch chi phí sức khỏe | −11.27 | +52.32 |
| Hiệu quả kinh tế ròng sức khỏe | −17.59 | +46.00 |
Nhóm cho sữa cao: +3,62 lb/bò/ngày so với Dairy #2 (P≤0,01). Nhóm cận sinh: +1,3 lb/bò/ngày theo kết luận báo cáo.
Sữa ở lần kiểm tra đầu khoảng +6 lb/ngày; sữa hiệu chỉnh năng lượng +5,5 lb/ngày; protein sữa +0,09 điểm phần trăm (P≤0,03), lượng protein +0,26 lb/ngày. Không ghi nhận cải thiện tỷ lệ sự kiện sức khỏe hoặc rời đàn.
Sữa ở lần kiểm tra đầu khoảng +7 lb/ngày và sữa hiệu chỉnh năng lượng >6 lb/ngày. Báo cáo tỷ lệ viêm tử cung gần thấp hơn 3 lần, viêm vú khoảng 50% thấp hơn và toan dạ cỏ gần thấp hơn 15 lần (P≤0,01). Tỷ lệ khập khiễng thấp hơn (P≤0,01); sự kiện vấn đề dạ dày thấp hơn (P≤0,02), nhưng báo cáo đặt câu hỏi liệu mã sự kiện này còn được dùng. Sót nhau không thấp hơn (P=0,94).
Trên 1.000 ca đẻ: Dairy #1 năm 2022 cao hơn 11.268,70 USD so với năm 2021, nhưng thấp hơn 52.319,50 USD so với Dairy #2 năm 2022.
Yêu cầu dữ liệu nghiên cứu gốc, số vật nuôi, cách phân nhóm và phân tích, thông số hiện hành và quy trình thử nghiệm theo khẩu phần, cách thanh toán sữa và giá đầu vào của bạn.
Tài liệu gốc bằng tiếng Anh của nhà sản xuất. Số trang tính theo thứ tự PDF.
BƯỚC TIẾP THEO
Chia sẻ khẩu phần, loài nuôi và mục tiêu để xác định bước tiếp theo cụ thể.